die Oberschule
số nhiều: die Oberschulen · sinh cách: der Oberschule
die Oberschule nghĩa là trường trung học.
Nghĩa của Oberschule
Danh từ · giống cái
- Trường trung học.
Biến cách của Oberschule (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Oberschule | die Oberschulen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Oberschule | der Oberschulen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Oberschule | den Oberschulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Oberschule | die Oberschulen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Oberschule
- Meine Mutter ist Lehrerin an einer Oberschule. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050969
- Tom hat die Oberschule abgebrochen. Tom đã bỏ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ high school, secondary school
Câu hỏi thường gặp
Oberschule nghĩa là gì?
Oberschule (danh từ) nghĩa là trường trung học.
Oberschule là der, die hay das?
Oberschule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oberschule); số nhiều: die Oberschulen.