die Obstipation
số nhiều: die Obstipationen · sinh cách: der Obstipation
die Obstipation nghĩa là táo bón.
Nghĩa của Obstipation
Danh từ · giống cái
- Táo bón.
Biến cách của Obstipation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Obstipation | die Obstipationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Obstipation | der Obstipationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Obstipation | den Obstipationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Obstipation | die Obstipationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obstipation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constipation
Câu hỏi thường gặp
Obstipation nghĩa là gì?
Obstipation (danh từ) nghĩa là táo bón.
Obstipation là der, die hay das?
Obstipation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Obstipation); số nhiều: die Obstipationen.