TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Obstipation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Obstipationen · sinh cách: der Obstipation

die Obstipation nghĩa là táo bón.

Nghĩa của Obstipation

Danh từ · giống cái

  1. Táo bón.

Biến cách của Obstipation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Obstipationdie Obstipationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Obstipationder Obstipationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Obstipationden Obstipationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Obstipationdie Obstipationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Obstipation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ constipation

Câu hỏi thường gặp

Obstipation nghĩa là gì?

Obstipation (danh từ) nghĩa là táo bón.

Obstipation là der, die hay das?

Obstipation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Obstipation); số nhiều: die Obstipationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.