TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ochse

danh từ giống đực
/ˈɔk.sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ochsen · sinh cách: des Ochsen

der Ochse nghĩa là bò đực thiến.

Nghĩa của Ochse

Danh từ · giống đực

  1. Bò đực thiến.

Biến cách của Ochse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ochsedie Ochsen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ochsender Ochsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ochsenden Ochsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ochsendie Ochsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ox (castrated bull; castrated male bovine animal)

Câu hỏi thường gặp

Ochse nghĩa là gì?

Ochse (danh từ) nghĩa là bò đực thiến.

Ochse là der, die hay das?

Ochse là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ochse); số nhiều: die Ochsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.