das Ohrläppchen
danh từ giống trung
/ˈoːɐ̯ˌlɛpçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ohrläppchens
das Ohrläppchen nghĩa là dái tai.
Nghĩa của Ohrläppchen
Danh từ · giống trung
- Dái tai.
Biến cách của Ohrläppchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ohrläppchen | die Ohrläppchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ohrläppchens | der Ohrläppchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ohrläppchen | den Ohrläppchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ohrläppchen | die Ohrläppchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ear lobe
Câu hỏi thường gặp
Ohrläppchen nghĩa là gì?
Ohrläppchen (danh từ) nghĩa là dái tai.
Ohrläppchen là der, die hay das?
Ohrläppchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ohrläppchen).