TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Okapi

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Okapis · sinh cách: des Okapis

das Okapi nghĩa là hươu đùi vằn.

Nghĩa của Okapi

Danh từ · giống trung

  1. Hươu đùi vằn.

Biến cách của Okapi (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Okapidie Okapis
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Okapisder Okapis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Okapiden Okapis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Okapidie Okapis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ okapi (Okapia johnstoni; mammal in tropical Africa)

Câu hỏi thường gặp

Okapi nghĩa là gì?

Okapi (danh từ) nghĩa là hươu đùi vằn.

Okapi là der, die hay das?

Okapi là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Okapi); số nhiều: die Okapis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.