der/das Oktaeder
sinh cách: des Oktaeders
der/das Oktaeder nghĩa là bát diện.
Nghĩa của Oktaeder
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Bát diện.
Biến cách của Oktaeder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Oktaeder | die Oktaeder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Oktaeders | der Oktaeder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Oktaeder | den Oktaedern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Oktaeder | die Oktaeder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oktaeder
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ octahedron
Câu hỏi thường gặp
Oktaeder nghĩa là gì?
Oktaeder (danh từ) nghĩa là bát diện.
Oktaeder là der, die hay das?
Oktaeder là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Oktaeder).