TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oleander

danh từ giống đực
/oleˈandɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Oleanders

der Oleander nghĩa là trúc đào.

Nghĩa của Oleander

Danh từ · giống đực

  1. Trúc đào.

Biến cách của Oleander (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Oleanderdie Oleander
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Oleandersder Oleander
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Oleanderden Oleandern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Oleanderdie Oleander

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oleander

Câu hỏi thường gặp

Oleander nghĩa là gì?

Oleander (danh từ) nghĩa là trúc đào.

Oleander là der, die hay das?

Oleander là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oleander).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.