TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oligarch

danh từ giống đực
[oliˈɡaʁç] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Oligarchen · sinh cách: des Oligarchen

der Oligarch nghĩa là đầu sỏ chính trị.

Nghĩa của Oligarch

Danh từ · giống đực

  1. Đầu sỏ chính trị.

Biến cách của Oligarch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Oligarchdie Oligarchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Oligarchender Oligarchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Oligarchenden Oligarchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Oligarchendie Oligarchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oligarch

Câu hỏi thường gặp

Oligarch nghĩa là gì?

Oligarch (danh từ) nghĩa là đầu sỏ chính trị.

Oligarch là der, die hay das?

Oligarch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oligarch); số nhiều: die Oligarchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.