die Oligarchin
số nhiều: die Oligarchinnen · sinh cách: der Oligarchin
die Oligarchin nghĩa là đầu sỏ chính trị.
Nghĩa của Oligarchin
Danh từ · giống cái
- Đầu sỏ chính trị.
Biến cách của Oligarchin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Oligarchin | die Oligarchinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Oligarchin | der Oligarchinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Oligarchin | den Oligarchinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Oligarchin | die Oligarchinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of Oligarch
Câu hỏi thường gặp
Oligarchin nghĩa là gì?
Oligarchin (danh từ) nghĩa là đầu sỏ chính trị.
Oligarchin là der, die hay das?
Oligarchin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oligarchin); số nhiều: die Oligarchinnen.