TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Olm

danh từ giống đực
/ɔlm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Olme · sinh cách: des Olmes

der Olm nghĩa là manh giông.

Nghĩa của Olm

Danh từ · giống đực

  1. Manh giông.

Biến cách của Olm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Olmdie Olme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Olmesder Olme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Olmden Olmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Olmdie Olme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ olm (cave-dwelling salamander)

Câu hỏi thường gặp

Olm nghĩa là gì?

Olm (danh từ) nghĩa là manh giông.

Olm là der, die hay das?

Olm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Olm); số nhiều: die Olme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.