TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-ologie

[oloˈɡiː] giọng máy của trình duyệt

-ologie nghĩa là học nghiên cứu.

Nghĩa của -ologie

Hậu tố

  1. Học nghiên cứu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố -ology

Câu hỏi thường gặp

-ologie nghĩa là gì?

-ologie (hậu tố) nghĩa là học nghiên cứu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.