TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Olympia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/oˈlʏmpi̯a/ giọng máy của trình duyệt

Olympia nghĩa là thế vận hội, ô-lim-pích.

Nghĩa của Olympia

Danh từ riêng

  1. Thế vận hội, ô-lim-pích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Olympia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Olympia (an ancient city in Greece); the Olympic games

Câu hỏi thường gặp

Olympia nghĩa là gì?

Olympia (danh từ riêng) nghĩa là thế vận hội, ô-lim-pích.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.