die Ophthalmologie
sinh cách: der Ophthalmologie
die Ophthalmologie nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.
Nghĩa của Ophthalmologie
Danh từ · giống cái
- Khoa mắt, nhãn khoa.
Biến cách của Ophthalmologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ophthalmologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ophthalmologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ophthalmologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ophthalmologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ophthalmologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophthalmology
Câu hỏi thường gặp
Ophthalmologie nghĩa là gì?
Ophthalmologie (danh từ) nghĩa là khoa mắt, nhãn khoa.
Ophthalmologie là der, die hay das?
Ophthalmologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ophthalmologie).