TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Orbital

danh từ giống trung
/ɔʁbɪˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Orbitale · sinh cách: des Orbitals

das Orbital nghĩa là đám mây, quỹ vực.

Nghĩa của Orbital

Danh từ · giống trung

  1. Đám mây, quỹ vực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orbital
  • Tính từ orbital

Câu hỏi thường gặp

Orbital nghĩa là gì?

Orbital (danh từ) nghĩa là đám mây, quỹ vực.

Orbital là der, die hay das?

Orbital là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Orbital); số nhiều: die Orbitale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.