TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ordovizium

/ɔʁdoˈviːtsi̯ʊm/ giọng máy của trình duyệt

Ordovizium nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.

Nghĩa của Ordovizium

Danh từ riêng

  1. Kỉ oóc-đô-vít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Ordovician

Câu hỏi thường gặp

Ordovizium nghĩa là gì?

Ordovizium (danh từ riêng) nghĩa là kỉ oóc-đô-vít.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.