TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Organell

danh từ giống trung
[ɔʁɡaˈnɛl] giọng máy của trình duyệt

das Organell nghĩa là bào quan.

Nghĩa của Organell

Danh từ · giống trung

  1. Bào quan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organelle (a membrane bound compartment found within cells)

Câu hỏi thường gặp

Organell nghĩa là gì?

Organell (danh từ) nghĩa là bào quan.

Organell là der, die hay das?

Organell là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Organell).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.