TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

orthodox

/ˌɔʁ.toˈdɔks/ giọng máy của trình duyệt

orthodox nghĩa là chánh giáo.

Nghĩa của orthodox

Tính từ

  1. Chánh giáo.

So sánh của orthodox

So sánh hơnorthodoxer
So sánh nhấtam orthodoxesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orthodox; Orthodox

Câu hỏi thường gặp

orthodox nghĩa là gì?

orthodox (tính từ) nghĩa là chánh giáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.