die Osmose
số nhiều: die Osmosen · sinh cách: der Osmose
die Osmose nghĩa là sự thẩm thấu.
Nghĩa của Osmose
Danh từ · giống cái
- Sự thẩm thấu.
Biến cách của Osmose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Osmose | die Osmosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Osmose | der Osmosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Osmose | den Osmosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Osmose | die Osmosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osmosis
Câu hỏi thường gặp
Osmose nghĩa là gì?
Osmose (danh từ) nghĩa là sự thẩm thấu.
Osmose là der, die hay das?
Osmose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Osmose); số nhiều: die Osmosen.