TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ostentativ

/ɔstɛntaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

ostentativ nghĩa là phô trương, khoe khoang.

Nghĩa của ostentativ

Tính từ

  1. Phô trương, khoe khoang.

So sánh của ostentativ

So sánh hơnostentativer
So sánh nhấtam ostentativsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ostentatious

Câu hỏi thường gặp

ostentativ nghĩa là gì?

ostentativ (tính từ) nghĩa là phô trương, khoe khoang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.