TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ostküste

/ˈɔstˌkʏstə/ giọng máy của trình duyệt

Ostküste nghĩa là bờ đông.

Nghĩa của Ostküste

Danh từ riêng

  1. Bờ đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eastern coast (any coast to the East of a country or region)

Câu hỏi thường gặp

Ostküste nghĩa là gì?

Ostküste (danh từ riêng) nghĩa là bờ đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.