TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Oszilloskop

danh từ giống trung
/ˌɔstsɪloˈskoːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Oszilloskope · sinh cách: des Oszilloskops

das Oszilloskop nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.

Nghĩa của Oszilloskop

Danh từ · giống trung

  1. Dao động ký, máy hiện sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oscilloscope (electronic measuring instrument)

Câu hỏi thường gặp

Oszilloskop nghĩa là gì?

Oszilloskop (danh từ) nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.

Oszilloskop là der, die hay das?

Oszilloskop là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Oszilloskop); số nhiều: die Oszilloskope.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.