TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ottawa

/ˈɔtavaː/ giọng máy của trình duyệt

Ottawa nghĩa là Ốt-ta-oa, ốc đa hoa.

Nghĩa của Ottawa

Danh từ riêng

  1. Ốt-ta-oa, ốc đa hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ottawa (a city in Ontario, Canada; the capital city of Canada)

Câu hỏi thường gặp

Ottawa nghĩa là gì?

Ottawa (danh từ riêng) nghĩa là Ốt-ta-oa, ốc đa hoa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.