TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Output

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈaʊ̯tpʊt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Outputs · sinh cách: des Outputs

der/das Output nghĩa là đầu ra.

Nghĩa của Output

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Đầu ra.

Biến cách của Output (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Outputdie Outputs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Outputsder Outputs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Outputden Outputs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Outputdie Outputs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ output

Câu hỏi thường gặp

Output nghĩa là gì?

Output (danh từ) nghĩa là đầu ra.

Output là der, die hay das?

Output là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Output); số nhiều: die Outputs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.