der Overall
số nhiều: die Overalls · sinh cách: des Overalls
der Overall nghĩa là quần yếm.
Nghĩa của Overall
Danh từ · giống đực
- Quần yếm.
Biến cách của Overall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Overall | die Overalls |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Overalls | der Overalls |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Overall | den Overalls |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Overall | die Overalls |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boilersuit; overall/coveralls; jumpsuit
Câu hỏi thường gặp
Overall nghĩa là gì?
Overall (danh từ) nghĩa là quần yếm.
Overall là der, die hay das?
Overall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Overall); số nhiều: die Overalls.