das Oxid
số nhiều: die Oxide · sinh cách: des Oxids
das Oxid nghĩa là oxit.
Nghĩa của Oxid
Danh từ · giống trung
- Oxit.
Biến cách của Oxid (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Oxid | die Oxide |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Oxids | der Oxide |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Oxid | den Oxiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Oxid | die Oxide |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxide
Câu hỏi thường gặp
Oxid nghĩa là gì?
Oxid (danh từ) nghĩa là oxit.
Oxid là der, die hay das?
Oxid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Oxid); số nhiều: die Oxide.