TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Oxygenierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Oxygenierungen · sinh cách: der Oxygenierung

die Oxygenierung nghĩa là sự oxy hoá.

Nghĩa của Oxygenierung

Danh từ · giống cái

  1. Sự oxy hoá.

Biến cách của Oxygenierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Oxygenierungdie Oxygenierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Oxygenierungder Oxygenierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Oxygenierungden Oxygenierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Oxygenierungdie Oxygenierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oxygenation

Câu hỏi thường gặp

Oxygenierung nghĩa là gì?

Oxygenierung (danh từ) nghĩa là sự oxy hoá.

Oxygenierung là der, die hay das?

Oxygenierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Oxygenierung); số nhiều: die Oxygenierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.