TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ozonschicht

danh từ giống cái
/oˈtsoːnˌʃɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ozonschichten · sinh cách: der Ozonschicht

die Ozonschicht nghĩa là tầng ôzôn.

Nghĩa của Ozonschicht

Danh từ · giống cái

  1. Tầng ôzôn.

Biến cách của Ozonschicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ozonschichtdie Ozonschichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ozonschichtder Ozonschichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ozonschichtden Ozonschichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ozonschichtdie Ozonschichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ozone layer

Câu hỏi thường gặp

Ozonschicht nghĩa là gì?

Ozonschicht (danh từ) nghĩa là tầng ôzôn.

Ozonschicht là der, die hay das?

Ozonschicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ozonschicht); số nhiều: die Ozonschichten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.