TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Paläobiologie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Paläobiologien · sinh cách: der Paläobiologie

die Paläobiologie nghĩa là cổ sinh vật học.

Nghĩa của Paläobiologie

Danh từ · giống cái

  1. Cổ sinh vật học.

Biến cách của Paläobiologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Paläobiologiedie Paläobiologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Paläobiologieder Paläobiologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Paläobiologieden Paläobiologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Paläobiologiedie Paläobiologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paleobiology

Câu hỏi thường gặp

Paläobiologie nghĩa là gì?

Paläobiologie (danh từ) nghĩa là cổ sinh vật học.

Paläobiologie là der, die hay das?

Paläobiologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Paläobiologie); số nhiều: die Paläobiologien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.