TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Paläoklimatologie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Paläoklimatologie

die Paläoklimatologie nghĩa là cổ khí hậu học.

Nghĩa của Paläoklimatologie

Danh từ · giống cái

  1. Cổ khí hậu học.

Biến cách của Paläoklimatologie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Paläoklimatologie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Paläoklimatologie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Paläoklimatologie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Paläoklimatologie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palaeoclimatology

Câu hỏi thường gặp

Paläoklimatologie nghĩa là gì?

Paläoklimatologie (danh từ) nghĩa là cổ khí hậu học.

Paläoklimatologie là der, die hay das?

Paläoklimatologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Paläoklimatologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.