TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Palatalisierung

danh từ giống cái
/palataliˈziːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Palatalisierungen · sinh cách: der Palatalisierung

die Palatalisierung nghĩa là vòm hoá.

Nghĩa của Palatalisierung

Danh từ · giống cái

  1. Vòm hoá.

Biến cách của Palatalisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Palatalisierungdie Palatalisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Palatalisierungder Palatalisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Palatalisierungden Palatalisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Palatalisierungdie Palatalisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palatalization

Câu hỏi thường gặp

Palatalisierung nghĩa là gì?

Palatalisierung (danh từ) nghĩa là vòm hoá.

Palatalisierung là der, die hay das?

Palatalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Palatalisierung); số nhiều: die Palatalisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.