TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Palmsonntag

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Palmsonntage · sinh cách: des Palmsonntags

der Palmsonntag nghĩa là chúa nhật lễ lá.

Nghĩa của Palmsonntag

Danh từ · giống đực

  1. Chúa nhật lễ lá.

Biến cách của Palmsonntag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Palmsonntagdie Palmsonntage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Palmsonntagsder Palmsonntage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Palmsonntagden Palmsonntagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Palmsonntagdie Palmsonntage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Palm Sunday

Câu hỏi thường gặp

Palmsonntag nghĩa là gì?

Palmsonntag (danh từ) nghĩa là chúa nhật lễ lá.

Palmsonntag là der, die hay das?

Palmsonntag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Palmsonntag); số nhiều: die Palmsonntage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.