TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Panik

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpaːnɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Paniken · sinh cách: der Panik

die Panik nghĩa là hốt hoảng.

Nghĩa của Panik

Danh từ · giống cái

  1. Hốt hoảng.

Biến cách của Panik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Panikdie Paniken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Panikder Paniken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Panikden Paniken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Panikdie Paniken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Panik

  • Keine Panik! đừng hoảng !Tatoeba #1771692
  • Es hilft nichts, in Panik auszubrechen. Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989830
  • Ich geriet in Panik. Tôi đã hoang mang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4808160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panic

Câu hỏi thường gặp

Panik nghĩa là gì?

Panik (danh từ) nghĩa là hốt hoảng.

Panik là der, die hay das?

Panik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Panik); số nhiều: die Paniken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.