die Panik
số nhiều: die Paniken · sinh cách: der Panik
die Panik nghĩa là hốt hoảng.
Nghĩa của Panik
Danh từ · giống cái
- Hốt hoảng.
Biến cách của Panik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Panik | die Paniken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Panik | der Paniken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Panik | den Paniken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Panik | die Paniken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Panik
- Keine Panik! đừng hoảng !Tatoeba #1771692
- Es hilft nichts, in Panik auszubrechen. Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989830
- Ich geriet in Panik. Tôi đã hoang mang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4808160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panic
Câu hỏi thường gặp
Panik nghĩa là gì?
Panik (danh từ) nghĩa là hốt hoảng.
Panik là der, die hay das?
Panik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Panik); số nhiều: die Paniken.