der Panther
danh từ giống đực
/ˈpantər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Panthers
der Panther nghĩa là báo đen.
Nghĩa của Panther
Danh từ · giống đực
- Báo đen.
Biến cách của Panther (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Panther | die Panther |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Panthers | der Panther |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Panther | den Panthern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Panther | die Panther |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panther, black panther (a leopard or other big cat with black fur); a big cat of the genus Panthera
Câu hỏi thường gặp
Panther nghĩa là gì?
Panther (danh từ) nghĩa là báo đen.
Panther là der, die hay das?
Panther là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Panther).