das Papiersackerl
sinh cách: des Papiersackerls
das Papiersackerl nghĩa là túi giấy.
Nghĩa của Papiersackerl
Danh từ · giống trung
- Áo Túi giấy.
Biến cách của Papiersackerl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Papiersackerl | die Papiersackerl |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Papiersackerls | der Papiersackerl |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Papiersackerl | den Papiersackerln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Papiersackerl | die Papiersackerl |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Papiersackerl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paper bag
Câu hỏi thường gặp
Papiersackerl nghĩa là gì?
Papiersackerl (danh từ) nghĩa là túi giấy.
Papiersackerl là der, die hay das?
Papiersackerl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Papiersackerl).