der Papyrus
số nhiều: die Papyri · sinh cách: des Papyrus
der Papyrus nghĩa là cói, giấy cói.
Nghĩa của Papyrus
Danh từ · giống đực
- Cói.
- Giấy cói.
Biến cách của Papyrus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Papyrus | die Papyri |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Papyrus | der Papyri |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Papyrus | den Papyri |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Papyrus | die Papyri |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ papyrus (a plant in the sedge family); papyrus (a material similar to paper made from the papyrus plant); papyrus (a scroll or document written on papyrus)
Câu hỏi thường gặp
Papyrus nghĩa là gì?
Papyrus (danh từ) nghĩa là cói, giấy cói.
Papyrus là der, die hay das?
Papyrus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Papyrus); số nhiều: die Papyri.