die Parallaxe
số nhiều: die Parallaxen · sinh cách: der Parallaxe
die Parallaxe nghĩa là thị sai.
Nghĩa của Parallaxe
Danh từ · giống cái
- Thị sai.
Biến cách của Parallaxe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Parallaxe | die Parallaxen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Parallaxe | der Parallaxen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Parallaxe | den Parallaxen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Parallaxe | die Parallaxen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parallax
Câu hỏi thường gặp
Parallaxe nghĩa là gì?
Parallaxe (danh từ) nghĩa là thị sai.
Parallaxe là der, die hay das?
Parallaxe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Parallaxe); số nhiều: die Parallaxen.