TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Parallelogramm

danh từ giống trung
/paʁaˌleloˈɡʁam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Parallelogramme · sinh cách: des Parallelogramms

das Parallelogramm nghĩa là hình bình hành.

Nghĩa của Parallelogramm

Danh từ · giống trung

  1. Hình bình hành.

Biến cách của Parallelogramm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Parallelogrammdie Parallelogramme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Parallelogrammsder Parallelogramme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Parallelogrammden Parallelogrammen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Parallelogrammdie Parallelogramme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parallelogram

Câu hỏi thường gặp

Parallelogramm nghĩa là gì?

Parallelogramm (danh từ) nghĩa là hình bình hành.

Parallelogramm là der, die hay das?

Parallelogramm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Parallelogramm); số nhiều: die Parallelogramme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.