TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

paraphyletisch

/paʁafyˈleːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

paraphyletisch nghĩa là cận ngành.

Nghĩa của paraphyletisch

Tính từ

  1. Cận ngành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ paraphyletic (excluding some descendants of the most recent common ancestor)

Câu hỏi thường gặp

paraphyletisch nghĩa là gì?

paraphyletisch (tính từ) nghĩa là cận ngành.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.