TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Parenthese

danh từ giống cái
/paʁɛnˈteːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Parenthesen · sinh cách: der Parenthese

die Parenthese nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.

Nghĩa của Parenthese

Danh từ · giống cái

  1. Ngoặc, ngoặc đơn.

Biến cách của Parenthese (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Parenthesedie Parenthesen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Parentheseder Parenthesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Parentheseden Parenthesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Parenthesedie Parenthesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parenthesis

Câu hỏi thường gặp

Parenthese nghĩa là gì?

Parenthese (danh từ) nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.

Parenthese là der, die hay das?

Parenthese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Parenthese); số nhiều: die Parenthesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.