die Parenthese
số nhiều: die Parenthesen · sinh cách: der Parenthese
die Parenthese nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.
Nghĩa của Parenthese
Danh từ · giống cái
- Ngoặc, ngoặc đơn.
Biến cách của Parenthese (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Parenthese | die Parenthesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Parenthese | der Parenthesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Parenthese | den Parenthesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Parenthese | die Parenthesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parenthesis
Câu hỏi thường gặp
Parenthese nghĩa là gì?
Parenthese (danh từ) nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.
Parenthese là der, die hay das?
Parenthese là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Parenthese); số nhiều: die Parenthesen.