TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Park

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Parks · sinh cách: des Parks

der Park nghĩa là công viên.

Cũng là một dạng biến đổi của parken — Đậu, đỗ.

Nghĩa của Park

Danh từ · giống đực

  1. Công viên.

Biến cách của Park (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Parkdie Parks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Parksder Parks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Parkden Parks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Parkdie Parks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Park

Câu ví dụ với Park

  • Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.Tatoeba #14031107
  • Ihr Haus befindet sich nahe dem Park. Nhà cô ấy gần công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695848
  • Viele Kinder spielten in dem Park. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #703399
  • Du bist gestern in den Park gegangen, oder? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781954
  • Ihr seid gestern in den Park gegangen, oder? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781955
  • Wir sind im Park spazieren gegangen. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1816120
  • Wir machten einen Spaziergang im Park. Chúng tôi đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292964
  • Ich gehe gerne im Park spazieren. Tôi thích đi bộ trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12531168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ park (piece of ground in or near a city or town, enclosed and kept for ornament and recreation); park, grounds (tract of ground kept in its natural state, around a residence, for the enjoyment of its owner)

Câu hỏi thường gặp

Park nghĩa là gì?

Park (danh từ) nghĩa là công viên.

Park là der, die hay das?

Park là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Park); số nhiều: die Parks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.