parken
parken nghĩa là đậu, đỗ.
Nghĩa của parken
Động từ
- Đậu, đỗ.
Chia động từ parken
Hiện tại Präsens
- ich parke
- du parkst
- er/sie/es parkt
- wir parken
- ihr parkt
- sie/Sie parken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich parkte
- du parktest
- er/sie/es parkte
- wir parkten
- ihr parktet
- sie/Sie parkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geparkt
- du hast geparkt
- er/sie/es hat geparkt
- wir haben geparkt
- ihr habt geparkt
- sie/Sie haben geparkt
Tương lai Futur I
- ich werde parken
- du wirst parken
- er/sie/es wird parken
- wir werden parken
- ihr werdet parken
- sie/Sie werden parken
Giả định I Konjunktiv I
- ich parke
- du parkest
- er/sie/es parke
- wir parken
- ihr parket
- sie/Sie parken
Mệnh lệnh Imperativ
- park! (du)
- parkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parken
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với parken
- Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.Tatoeba #14031107
- Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109059
- Wo kann ich parken? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #628044
- Sie parkte ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393305
- Sie hat ihr Auto auf einem unbebauten Grundstück geparkt. Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393304
- Ihr Haus befindet sich nahe dem Park. Nhà cô ấy gần công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695848
- Viele Kinder spielten in dem Park. Nhiều đứa trẻ đã chơi trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #703399
- Du bist gestern in den Park gegangen, oder? Hôm qua bạn đã ra công viên có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to park
Câu hỏi thường gặp
parken nghĩa là gì?
parken (động từ) nghĩa là đậu, đỗ.
Chia động từ parken ở thì hiện tại thế nào?
ich parke, du parkst, er/sie/es parkt, wir parken, ihr parkt, sie/Sie parken. Phân từ II: geparkt.