TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Parkplatz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈparkˌplats/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Parkplätze · sinh cách: des Parkplatzes

der Parkplatz nghĩa là bãi đỗ xe, bãi giữ xe, chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Nghĩa của Parkplatz

Danh từ · giống đực

  1. Bãi đỗ xe, bãi giữ xe, bãi đậu xe.
  2. Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Biến cách của Parkplatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Parkplatzdie Parkplätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Parkplatzesder Parkplätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Parkplatzden Parkplätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Parkplatzdie Parkplätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Parkplatz

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Parkplatz

  • Der Parkplatz ist leer. Bãi đỗ xe còn trống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parking lot, outdoor car park; parking space, parking spot

Câu hỏi thường gặp

Parkplatz nghĩa là gì?

Parkplatz (danh từ) nghĩa là bãi đỗ xe, bãi giữ xe, chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Parkplatz là der, die hay das?

Parkplatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Parkplatz); số nhiều: die Parkplätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.