die Parklücke
số nhiều: die Parklücken · sinh cách: der Parklücke
die Parklücke nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.
Nghĩa của Parklücke
Danh từ · giống cái
- Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.
Biến cách của Parklücke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Parklücke | die Parklücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Parklücke | der Parklücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Parklücke | den Parklücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Parklücke | die Parklücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Parklücke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a parking space between two parked cars (or other obstacles) as on the side of a street; any vacant parking space (but mostly used only when it is hard to find one)
Câu hỏi thường gặp
Parklücke nghĩa là gì?
Parklücke (danh từ) nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.
Parklücke là der, die hay das?
Parklücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Parklücke); số nhiều: die Parklücken.