TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

parkieren

giọng máy của trình duyệt

parkieren nghĩa là đậu, đỗ.

Nghĩa của parkieren

Động từ

  1. Thụy Sĩ Đậu, đỗ.

Chia động từ parkieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: parkiertPhân từ I: parkierend

Hiện tại Präsens

  • ich parkiere
  • du parkierst
  • er/sie/es parkiert
  • wir parkieren
  • ihr parkiert
  • sie/Sie parkieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich parkierte
  • du parkiertest
  • er/sie/es parkierte
  • wir parkierten
  • ihr parkiertet
  • sie/Sie parkierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe parkiert
  • du hast parkiert
  • er/sie/es hat parkiert
  • wir haben parkiert
  • ihr habt parkiert
  • sie/Sie haben parkiert

Tương lai Futur I

  • ich werde parkieren
  • du wirst parkieren
  • er/sie/es wird parkieren
  • wir werden parkieren
  • ihr werdet parkieren
  • sie/Sie werden parkieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich parkiere
  • du parkierest
  • er/sie/es parkiere
  • wir parkieren
  • ihr parkieret
  • sie/Sie parkieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • parkier! (du)
  • parkiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parkieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to park

Câu hỏi thường gặp

parkieren nghĩa là gì?

parkieren (động từ) nghĩa là đậu, đỗ.

Chia động từ parkieren ở thì hiện tại thế nào?

ich parkiere, du parkierst, er/sie/es parkiert, wir parkieren, ihr parkiert, sie/Sie parkieren. Phân từ II: parkiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.