TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Parkinson-Krankheit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Parkinson-Krankheiten · sinh cách: der Parkinson-Krankheit

die Parkinson-Krankheit nghĩa là bệnh parkinson.

Nghĩa của Parkinson-Krankheit

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh parkinson.

Biến cách của Parkinson-Krankheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Parkinson-Krankheitdie Parkinson-Krankheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Parkinson-Krankheitder Parkinson-Krankheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Parkinson-Krankheitden Parkinson-Krankheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Parkinson-Krankheitdie Parkinson-Krankheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Parkinson's disease

Câu hỏi thường gặp

Parkinson-Krankheit nghĩa là gì?

Parkinson-Krankheit (danh từ) nghĩa là bệnh parkinson.

Parkinson-Krankheit là der, die hay das?

Parkinson-Krankheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Parkinson-Krankheit); số nhiều: die Parkinson-Krankheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.