TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

parlamentarisch

/paʁlamɛnˈtaːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

parlamentarisch nghĩa là quốc hội.

Nghĩa của parlamentarisch

Tính từ

  1. Quốc hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ parliamentary

Câu hỏi thường gặp

parlamentarisch nghĩa là gì?

parlamentarisch (tính từ) nghĩa là quốc hội.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.