TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

parvenühaft

giọng máy của trình duyệt

parvenühaft nghĩa là kẻ mới phất.

Nghĩa của parvenühaft

Tính từ

  1. Kẻ mới phất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ parvenu

Câu hỏi thường gặp

parvenühaft nghĩa là gì?

parvenühaft (tính từ) nghĩa là kẻ mới phất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.