TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pascha

danh từ giống đực
/ˈpaʃa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Paschas · sinh cách: des Paschas

der Pascha nghĩa là lễ quá hải, lễ vượt qua.

Nghĩa của Pascha

Danh từ · giống đực

  1. Lễ quá hải, lễ vượt qua.

Biến cách của Pascha (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Paschadie Paschas
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Paschasder Paschas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Paschaden Paschas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Paschadie Paschas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pascha

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pasha (high-ranking Turkish military officer); a patriarch, male chauvinist, who expects to be served by his wife or other females in the household; Pascha, Passover (feast)

Câu hỏi thường gặp

Pascha nghĩa là gì?

Pascha (danh từ) nghĩa là lễ quá hải, lễ vượt qua.

Pascha là der, die hay das?

Pascha là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pascha); số nhiều: die Paschas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.