der Passat
số nhiều: die Passate · sinh cách: des Passates
der Passat nghĩa là gió mậu dịch, gió tín phong.
Nghĩa của Passat
Danh từ · giống đực
- Gió mậu dịch, gió tín phong.
Biến cách của Passat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Passat | die Passate |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Passates | der Passate |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Passat | den Passaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Passat | die Passate |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trade wind
Câu hỏi thường gặp
Passat nghĩa là gì?
Passat (danh từ) nghĩa là gió mậu dịch, gió tín phong.
Passat là der, die hay das?
Passat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Passat); số nhiều: die Passate.