TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

patent

[paˈtɛnt] giọng máy của trình duyệt

patent nghĩa là thông minh, bằng sáng chế.

Nghĩa của patent

Tính từ

  1. Thông minh.

Danh từ · giống trung

Patent
  1. Bằng sáng chế.

So sánh của patent

So sánh hơnpatenter
So sánh nhấtam patentesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ patent, to be recognized everyone; clever, ingenious, sleek
  • Danh từ patent; license

Câu hỏi thường gặp

patent nghĩa là gì?

patent (tính từ, danh từ) nghĩa là thông minh, bằng sáng chế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.